Dahuasecurity.com sử dụng cookie và các công nghệ tương tự. Dahua sử dụng các cookie chức năng để đảm bảo rằng các trang web của mình hoạt động đúng cách và các cookie phân tích để làm cho trải nghiệm người dùng của bạn trở nên tối ưu. Cookie của bên thứ ba cũng có thể thu thập dữ liệu bên ngoài các trang web của chúng tôi. Bằng cách nhấp vào Đồng ý" hoặc bằng cách tiếp tục sử dụng trang web này, bạn đồng ý cho việc thiết lập cookie và xử lý dữ liệu cá nhân liên quan. Thêm thông tin của chúng tôi tuyên bố cookie.

PRODUCTS

Innovative Technology | Reliable Quality | End-to-End Service

HAC-ME1800EQ-L

4K Real-time HDCVI Active Deterrence Fixed IR Eyeball Camera

> Max. 4K resolution, real-time video transmission
> Active deterrence with warm light
> Built-in PIR, 10 m/110°detecting range/angle
> Quick-to-install eyeball save installation time
> 2.8 mm fixed lens
> Max. IR length 20 m, Smart IR
> IP67, 12V±30% DC


  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Tải về
  • Camera

    Image Sensor

    1/2.7" CMOS

    Max. Resolution

    3840 (H) × 2160 (V)

    Pixel

    4K

    Scanning System

    Progressive

    Electronic Shutter Speed

    PAL: 1/25 s–1/100000 s
    NTSC: 1/30 s–1/100000 s

    Min. Illumination

    0.02 Lux/F2.0, 30 IRE, 0 Lux IR on

    S/N Ratio

    65 dB

    Illumination Distance

    20 m (65.6 ft)

    Illumination Type

    IR

    Illuminator On/Off Control

    Auto/Manual

    Illuminator Number

    1 (IR light)

    Pan/Tilt/Rotation Range

    Pan: 0°–360°
    Tilt: 0°–78°
    Rotation: 0°–360°

    Lens

    Lens Type

    Fixed-focal

    Mount Type

    M12

    Focal Length

    2.8 mm

    Max. Aperture

    2.8 mm: F2.0

    Field of View

    2.8 mm: D: 125°; H: 105°; V: 56°

    Iris Type

    Fixed iris

    Close Focus Distance

    2.8 mm: 1.0 m (3.3 ft)

    DORI Distance

    2.8 mm: D: 74.7 m (245.1 ft); O: 29.9 m (98.1 ft); R: 14.9 m (48.9 ft); I: 7.5 m (24.6 ft)

    Video

    Frame Rate

    CVI: 4K@25/30 fps; 4K@15 fps; 5M@20 fps;
    4M@25 fps/30 fps;
    AHD: 4K@15 fps;
    TVI: 4K@15 fps;
    CVBS: 960H

    Resolution

    4K (3840 × 2160); 5M (2592 × 1944); 4M (2560 × 1440); 960H (960 × 576/960 × 480)

    Day/Night

    ICR auto switch

    BLC Mode

    BLC/HLC/DWDR

    WDR

    DWDR

    White Balance

    Auto/Manual

    Gain Control

    Auto/Manual

    Noise Reduction

    2D

    Smart IR

    Yes

    Mirror

    Off/On

    Privacy Masking

    Off/On (8 Area, Rectangle)

    Certifications

    Certifications

    CE (EN55032:2015, EN61000-3-2:2014, EN61000-3-3:2013, EN55024:2010+A1:2015, EN55035:2017, EN50130-4:2011+A1:2014)
    FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014)
    UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1)
    IEC 62368-1:2014 (Second Edition)

    Port

    Video Output

    1 BNC output
    Support CVI/TVI/AHD/CVBS

    Power

    Power Supply

    12V ±30% DC

    Power Consumption

    Max 7.2W (12V DC, IR on)

    PIR Parameters

    Detection Component

    Pyroelectric infrared sensor

    Detection Range

    10 m(32.8 ft), 110°

    Recommended Installation Height

    2.2 m–3 m (7.2 ft-9.8 ft)

    Recommended Environment Temperature for PIR

    –10°C to 50°C (14°F to 122°F)

    Active Deterrence Parameters

    White Light Warning

    Solid: 5 s–30 s; flash: 5 s–30 s; frequency: high/medium/low

    Environment

    Operating Temperature

    –40°C to +60°C (–40°F to 140°F);<95% (non-condensation)

    Storage Temperature

    –40°C to +60°C (–40°F to 140°F);<95% (non-condensation)

    Ingress Protection

    IP67

    Structure

    Casing

    Inner core: Metal + plastic
    Cover: Plastic

    Camera Dimensions

    Φ109.9 mm × 100.9 mm (Φ4.33" × 3.97")

    Net Weight

    0.30 kg (0.66 lb)

    Gross Weight

    0.39 kg (1.08 lb)